囚人
しゅうじん
Tù nhân, phạm nhân
Hán Việt: TÙ NHÂN
その囚人は刑務所から脱走した。
Tù nhân đó đã trốn thoát khỏi nhà tù.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 囚 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 囚人 (しゅうじん) – Tù nhân, phạm nhân.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
囚人 → しゅうじん
1 mục hiển thị
しゅうじん
Tù nhân, phạm nhân
Hán Việt: TÙ NHÂN
その囚人は刑務所から脱走した。
Tù nhân đó đã trốn thoát khỏi nhà tù.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.