妊娠する
にんしんする
mang thai
Hán Việt: NHÂM THẦN
育児の話で「妊娠する」という言葉が出た。
Từ “妊娠する” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 娠 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 妊娠する (にんしんする) – mang thai.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
妊娠する → にんしんする
1 mục hiển thị
にんしんする
mang thai
Hán Việt: NHÂM THẦN
育児の話で「妊娠する」という言葉が出た。
Từ “妊娠する” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.