Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– Kanji JLPT N2: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 寂 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 寂しさ (さびしさ) – Sự cô đơn, nỗi buồn man mác, sự vắng vẻ (dưới dạng danh từ)..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

寂しささびしさ

Từ có chứa Kanji 寂

2 mục hiển thị

寂しさ

さびしさ

Sự cô đơn, nỗi buồn man mác, sự vắng vẻ (dưới dạng danh từ).

Hán Việt: Tịch

遠距離恋愛は、時々耐え難い寂しさを伴う。

Yêu xa đôi khi đi kèm với nỗi cô đơn khó tả.

寂しさ

さびしさ

nỗi cô đơn, buồn vắng; cảm giác thiếu người hoặc điều thân thuộc

一人暮らしを始めたころは、夜になると寂しさを感じた。

Hồi mới sống một mình, cứ tối đến tôi lại thấy cô đơn.

Cách học chữ 寂

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...