寂しさ
さびしさ
Sự cô đơn, nỗi buồn man mác, sự vắng vẻ (dưới dạng danh từ).
Hán Việt: Tịch
遠距離恋愛は、時々耐え難い寂しさを伴う。
Yêu xa đôi khi đi kèm với nỗi cô đơn khó tả.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 寂 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 寂しさ (さびしさ) – Sự cô đơn, nỗi buồn man mác, sự vắng vẻ (dưới dạng danh từ)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
寂しさ → さびしさ
2 mục hiển thị
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.