Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 尊 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 尊敬 (そんけい) – Tôn kính.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

尊敬そんけい

尊重そんちょう

尊敬するそんけいする

尊重するそんちょうする

Từ có chứa Kanji 尊

5 mục hiển thị

尊敬

そんけい

Tôn kính

Hán Việt: TÔN KÍNH

両親を尊敬する。

Kính trọng bố mẹ.

尊重

そんちょう

Tôn trọng

Hán Việt: Tôn Trọng

人権(じんけん)を尊重(そんちょう)する。

Tôn trọng nhân quyền.ID.

尊敬

そんけい

kính trọng, tôn trọng; đánh giá cao phẩm chất hoặc năng lực của ai

私は父をとても尊敬している。

Tôi rất kính trọng bố mình.

尊敬する

そんけいする

tôn trọng, kính trọng

Hán Việt: TÔN KÍNH

人間関係の話で「尊敬する」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “尊敬する” khi nói về quan hệ giữa người với người.

尊重する

そんちょうする

Tôn trọng, kính trọng, coi trọng.

Hán Việt: Tôn trọng

応募先の企業文化を尊重し、面接に臨むことが重要です。

Điều quan trọng là phải tôn trọng văn hóa doanh nghiệp của công ty ứng tuyển khi tham gia phỏng vấn.

Cách học chữ 尊

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...