往復
おうふく
Khứ hồi / Cả đi lẫn về
Hán Việt: Vãng Phục
往復(おうふく)ハガキ(はがき)を出す(だす)。
Gửi bưu thiếp khứ hồi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 往 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 往復 (おうふく) – Khứ hồi / Cả đi lẫn về.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
往復 → おうふく
既往薬 → きおうやく
3 mục hiển thị
おうふく
Khứ hồi / Cả đi lẫn về
Hán Việt: Vãng Phục
往復(おうふく)ハガキ(はがき)を出す(だす)。
Gửi bưu thiếp khứ hồi.
おうふく
khứ hồi; đi rồi quay lại giữa hai địa điểm
東京と大阪を新幹線で往復した。
Tôi đi khứ hồi Tokyo–Osaka bằng Shinkansen.
きおうやく
Thuốc đã từng sử dụng, thuốc đã uống trước đây
Hán Việt: Kí Vãng Dược
これまでに何か既往薬はありますか?
Anh/chị đã từng sử dụng loại thuốc nào chưa ạ?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.