特徴
とくちょう
Đặc trưng, đặc điểm, nét đặc sắc
Hán Việt: Đặc Trưng
この建物の特徴は、赤い屋根と大きな時計台です。
Đặc điểm của tòa nhà này là mái nhà màu đỏ và tháp đồng hồ lớn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 徴 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 特徴 (とくちょう) – Đặc trưng, đặc điểm, nét đặc sắc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
特徴 → とくちょう
1 mục hiển thị
とくちょう
Đặc trưng, đặc điểm, nét đặc sắc
Hán Việt: Đặc Trưng
この建物の特徴は、赤い屋根と大きな時計台です。
Đặc điểm của tòa nhà này là mái nhà màu đỏ và tháp đồng hồ lớn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.