悸き
ときめき
Cảm giác tim đập nhanh, rộn ràng, bồi hồi (khi yêu, phấn khích). Rung động.
Hán Việt: Ký
彼と目が合うたびに、胸のときめきが止まらない。
Mỗi khi ánh mắt chạm nhau với anh ấy, cảm giác rung động trong tim tôi không ngừng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 悸 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 悸き (ときめき) – Cảm giác tim đập nhanh, rộn ràng, bồi hồi (khi yêu, phấn khích). Rung động..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
悸き → ときめき
1 mục hiển thị
ときめき
Cảm giác tim đập nhanh, rộn ràng, bồi hồi (khi yêu, phấn khích). Rung động.
Hán Việt: Ký
彼と目が合うたびに、胸のときめきが止まらない。
Mỗi khi ánh mắt chạm nhau với anh ấy, cảm giác rung động trong tim tôi không ngừng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.