扱う
あつかう
Đối xử, xử lý, bán
Hán Việt: TRԱP
この店ではワインを扱っている。
Cửa hàng này có bán rượu vang.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 扱 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 扱う (あつかう) – Đối xử, xử lý, bán.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
扱う → あつかう
~扱い → 〜あつかい
取り扱う → とりあつかう
取り扱い → とりあつかい
犯人扱い → はんにんあつかい
子供扱い → こどもあつかい
6 mục hiển thị
あつかう
Đối xử, xử lý, bán
Hán Việt: TRԱP
この店ではワインを扱っている。
Cửa hàng này có bán rượu vang.
〜あつかい
bị hoặc được đối xử như ~
大人なのに子ども扱いされた。
Dù là người lớn nhưng tôi lại bị đối xử như trẻ con.
とりあつかう
xử lý, vận hành, đối xử, kinh doanh
Hán Việt: THỦ TRẠP
この店では海外の化粧品も取り扱っている。
Cửa hàng này cũng kinh doanh mỹ phẩm nước ngoài.
とりあつかい
Việc xử lý, thao tác, vận hành (máy móc, vật liệu); cách đối xử, cách ứng xử.
Hán Việt: Thủ Tráp
本日の朝礼では、重機の安全な取り扱いについて再確認します。
Trong buổi họp sáng nay, chúng ta sẽ xác nhận lại về việc vận hành an toàn máy móc hạng nặng.
はんにんあつかい
đối xử như thể là thủ phạm
証拠もないのに犯人扱いされた。
Dù không có bằng chứng tôi vẫn bị đối xử như thủ phạm.
こどもあつかい
đối xử như trẻ con
もう大人なのに、家ではまだ子供扱いされる。
Tôi lớn rồi mà ở nhà vẫn bị đối xử như trẻ con.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.