控
ひかえ
Thanh chống, thanh giằng, thanh giằng chéo (trong giàn giáo); thanh nẹp
Hán Việt: Khống
足場の安定性を確保するため、適切な位置に控を設置する必要があります。
Để đảm bảo sự ổn định của giàn giáo, cần lắp đặt các thanh chống ở vị trí thích hợp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 控 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 控 (ひかえ) – Thanh chống, thanh giằng, thanh giằng chéo (trong giàn giáo); thanh nẹp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
控 → ひかえ
控え → ひかえ
控える → ひかえる
控えめ → ひかえめ
控え室 → ひかえしつ
5 mục hiển thị
ひかえ
Thanh chống, thanh giằng, thanh giằng chéo (trong giàn giáo); thanh nẹp
Hán Việt: Khống
足場の安定性を確保するため、適切な位置に控を設置する必要があります。
Để đảm bảo sự ổn định của giàn giáo, cần lắp đặt các thanh chống ở vị trí thích hợp.
ひかえ
Thanh giằng, dây chằng, thanh chống, bộ phận chống đỡ (để ổn định cấu trúc).
Hán Việt: Khống
強風に備え、足場の控えを増設して安全を確保してください。
Để đề phòng gió mạnh, hãy lắp thêm thanh giằng cho giàn giáo để đảm bảo an toàn.
ひかえる
Chờ đợi / Chế ngự / Ghi chép
Hán Việt: Khống
塩分(えんぶん)を控えた(ひかえた)食事(しょくじ)。
Chế độ ăn uống hạn chế (chế ngự) lượng muối.
ひかえめ
Khiêm tốn, dè dặt, vừa phải, điều độ.
Hán Việt: Khống
彼は自分の功績を控えめに語った。
Anh ấy đã nói về thành tích của mình một cách khiêm tốn.
ひかえしつ
Phòng chờ, phòng nghỉ riêng (thường dành cho khách VIP hoặc nhân vật quan trọng).
Hán Việt: Phòng Chờ
VIPのお客様を**控え室**へご案内いたします。
Chúng tôi sẽ dẫn khách VIP đến **phòng chờ riêng**.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.