掏摸
すり
Kẻ móc túi, trộm cắp vặt (đặc biệt trong đám đông).
Hán Việt: Đào Mô
満員電車ではすりに遭わないよう、貴重品の管理に気をつけましょう。
Trên tàu điện đông người, hãy cẩn thận quản lý đồ có giá trị để tránh bị móc túi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 摸 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 掏摸 (すり) – Kẻ móc túi, trộm cắp vặt (đặc biệt trong đám đông)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
掏摸 → すり
1 mục hiển thị
すり
Kẻ móc túi, trộm cắp vặt (đặc biệt trong đám đông).
Hán Việt: Đào Mô
満員電車ではすりに遭わないよう、貴重品の管理に気をつけましょう。
Trên tàu điện đông người, hãy cẩn thận quản lý đồ có giá trị để tránh bị móc túi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.