旨
むね
Ý nghĩa chính, nội dung chính, mục đích của một thông báo, văn bản.
Hán Việt: Chỉ (ý chỉ)
彼は記者会見で事件の経緯とその旨を詳細に説明した。
Anh ấy đã giải thích chi tiết diễn biến vụ việc và nội dung chính tại cuộc họp báo.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 旨 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 旨 (むね) – Ý nghĩa chính, nội dung chính, mục đích của một thông báo, văn bản..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
旨 → むね
趣旨 → しゅし
要旨 → ようし
3 mục hiển thị
むね
Ý nghĩa chính, nội dung chính, mục đích của một thông báo, văn bản.
Hán Việt: Chỉ (ý chỉ)
彼は記者会見で事件の経緯とその旨を詳細に説明した。
Anh ấy đã giải thích chi tiết diễn biến vụ việc và nội dung chính tại cuộc họp báo.
しゅし
Mục đích, ý nghĩa chính, chủ trương, chủ ý
Hán Việt: THÚ CHỈ
このプロジェクトの趣旨を説明してください。
Xin hãy giải thích mục đích của dự án này.
ようし
Tóm tắt, điểm chính, ý chính
Hán Việt: Yếu Chỉ
この記事の要旨を読み、内容を素早く理解することができた。
Tôi đã đọc tóm tắt của bài báo và có thể nhanh chóng hiểu được nội dung.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.