Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– Kanji JLPT N2: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 易 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 安易 (あんい) – Dễ dàng, đơn giản (thường mang nghĩa tiêu cực: quá dễ dàng, cẩu thả, thiếu suy nghĩ)..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

安易あんい

容易かんたん

安易なあんいな

易しいやさしい

容易いたやすい

Từ có chứa Kanji 易

6 mục hiển thị

安易

あんい

Dễ dàng, đơn giản (thường mang nghĩa tiêu cực: quá dễ dàng, cẩu thả, thiếu suy nghĩ).

Hán Việt: An Dị

安易な方法で問題を解決しようとしてはいけない。

Không nên cố gắng giải quyết vấn đề bằng một phương pháp dễ dàng (cẩu thả).

容易

かんたん

dễ dàng

Hán Việt: khả đãi

その問題は容易に解決できた。

Vấn đề đó có thể giải quyết dễ dàng.

安易

あんい

dễ dãi; quá đơn giản, thiếu cân nhắc

安易に結論を出すべきではない。

Không nên vội đưa ra một kết luận quá dễ dãi.

安易な

あんいな

Dễ dãi, hời hợt

Hán Việt: AN DỊCH

安易な考え。

Suy nghĩ dễ dãi.

易しい

やさしい

Dễ dàng

Hán Việt: Dịch

易しい(やさしい)問題(もんだい)を解く(とく)。

Giải quyết vấn đề dễ dàng.

容易い

たやすい

Dễ dàng, đơn giản (thực hiện)

Hán Việt: Dung Dịch

この問題は私にとってたやすい。

Vấn đề này rất dễ dàng đối với tôi.

Cách học chữ 易

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...