没
ぼつ
chìm, lặn, mất tích
Hán Việt: một
船が没(ぼつ)した
Tàu đã chìm
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 没 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 没 (ぼつ) – chìm, lặn, mất tích.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
没 → ぼつ
没り込む → のめりこむ
2 mục hiển thị
ぼつ
chìm, lặn, mất tích
Hán Việt: một
船が没(ぼつ)した
Tàu đã chìm
のめりこむ
Say mê, đắm chìm hoàn toàn vào một điều gì đó (thường là một cách quá mức hoặc tiêu cực); chìm sâu vào.
Hán Việt: MỘT VÀO
彼女は彼との恋愛にのめり込みすぎて、周りが見えなくなっていた。
Cô ấy đắm chìm quá sâu vào tình yêu với anh ấy đến nỗi không nhìn thấy xung quanh nữa.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.