父親
ちちおや
người cha; cách gọi vai trò cha trong gia đình
父親が子どもの手を引いて歩いていた。
Người cha đang dắt tay con đi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 父 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 父親 (ちちおや) – người cha; cách gọi vai trò cha trong gia đình.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
父親 → ちちおや
祖父母 → そふぼ
お父様 → おとうさま
3 mục hiển thị
ちちおや
người cha; cách gọi vai trò cha trong gia đình
父親が子どもの手を引いて歩いていた。
Người cha đang dắt tay con đi.
そふぼ
ông bà; ông và bà
夏休みに祖父母の家へ遊びに行った。
Kỳ nghỉ hè tôi đến chơi nhà ông bà.
おとうさま
bố của người khác; cách gọi hoặc nhắc đến bố người khác rất lịch sự
山田さんのお父様には以前仕事でお世話になりました。
Trước đây tôi từng được bố anh Yamada giúp đỡ trong công việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.