猫の耳を引っ張る
ねこのみみをひっぱる
kéo tai mèo
Hán Việt: MIÊU NHĨ DẪN TRƯƠNG
この表現「猫の耳を引っ張る」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “猫の耳を引っ張る” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 猫 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 猫の耳を引っ張る (ねこのみみをひっぱる) – kéo tai mèo.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
猫の耳を引っ張る → ねこのみみをひっぱる
1 mục hiển thị
ねこのみみをひっぱる
kéo tai mèo
Hán Việt: MIÊU NHĨ DẪN TRƯƠNG
この表現「猫の耳を引っ張る」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “猫の耳を引っ張る” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.