甚だしい
はなはだしい
Cực kỳ, rất, quá đáng, nghiêm trọng (thường dùng cho những điều không hay, tiêu cực).
Hán Việt: Thậm
彼の発言は甚だしい誤解を招いた。
Phát biểu của anh ấy đã gây ra sự hiểu lầm nghiêm trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 甚 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 甚だしい (はなはだしい) – Cực kỳ, rất, quá đáng, nghiêm trọng (thường dùng cho những điều không hay, tiêu cực)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
甚だしい → はなはだしい
1 mục hiển thị
はなはだしい
Cực kỳ, rất, quá đáng, nghiêm trọng (thường dùng cho những điều không hay, tiêu cực).
Hán Việt: Thậm
彼の発言は甚だしい誤解を招いた。
Phát biểu của anh ấy đã gây ra sự hiểu lầm nghiêm trọng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.