Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 用 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (よう) – sử dụng, dùng.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

よう

用語ようご

用紙ようし

用心ようじん

使用しよう

引用いんよう

Từ có chứa Kanji 用

16 mục hiển thị

よう

sử dụng, dùng

Hán Việt: dụng

この道具は用(よう)途上です

Công cụ này rất hữu dụng

用語

ようご

thuật ngữ

専門用語を覚える

Ghi nhớ thuật ngữ chuyên môn

用紙

ようし

giấy mẫu, giấy tờ, mẫu đơn

用紙に記入する

Điền vào mẫu giấy

用心

ようじん

Cẩn thận, đề phòng, cảnh giác

Hán Việt: Dụng tâm

夜道は暗いので、足元に用心して歩いてください。

Đường buổi tối tối nên, xin hãy cẩn thận bước chân khi đi bộ.

使用

しよう

sử dụng

この資料では、使用について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về sử dụng.

引用

いんよう

Trích dẫn

Hán Việt: Dẫn Dụng

文献(ぶんけん)を引用(いんよう)する。

Trích dẫn tài liệu.

急用

きゅうよう

Việc gấp

Hán Việt: Cấp Dụng

急用(きゅうよう)ができて早退(そうたい)する。

Vì có việc gấp nên xin về sớm.

費用

ひよう

Chi phí

Hán Việt: PHÍ DỤNG

旅行の費用。

Chi phí du lịch.

応用

おうよう

Ứng dụng

Hán Việt: Ưng Dụng

応用(おうよう)問題(もんだい)。

Bài tập ứng dụng.

信用

しんよう

tín nhiệm, tin tưởng

この資料では、信用について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tín nhiệm, tin tưởng.

用途

ようと

Mục đích sử dụng, công dụng

Hán Việt: Dụng Đồ

この鋼材の用途が、足場の主要部材として適切か確認が必要です。

Cần xác nhận liệu mục đích sử dụng của loại thép này có phù hợp làm bộ phận chính của giàn giáo không.

採用

さいよう

1. Tuyển dụng, thuê (người); 2. Áp dụng, chấp nhận, thông qua (ý kiến, phương pháp, công nghệ)

Hán Việt: THẢI DỤNG

弊社では、今年も新卒採用を行います。

Công ty chúng tôi năm nay cũng sẽ tiến hành tuyển dụng sinh viên mới tốt nghiệp.

適用

てきよう

Áp dụng, ứng dụng

Hán Việt: THÍCH DỤNG

この法律は全ての市民に適用されます。

Luật này được áp dụng cho tất cả công dân.

実用

じつよう

Thực dụng / Tiện ích

Hán Việt: Dụng

実用(じつよう)的な道具(どうぐ)。

Dụng cụ mang tính thực dụng cao.

専用

せんよう

Chuyên dụng

Hán Việt: Chuyên Dụng

女性(じょせい)専用(せんよう)の車両(しゃりょう)。

Toa tàu chuyên dụng cho phụ nữ.

濫用

らんよう

Lạm dụng

Hán Việt: Lạm Dụng

権力(けんりょく)を濫用(らんよう)する。

Lạm dụng quyền lực.

Cách học chữ 用

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...