眺め
ながめ
Cảnh quan, tầm nhìn, khung cảnh (thường là đẹp, từ một vị trí cao hoặc đặc biệt).
Hán Việt: Thiếu
この展望台からの眺めは最高ですよ。
Tầm nhìn từ đài quan sát này thật tuyệt vời đấy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 眺 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 眺め (ながめ) – Cảnh quan, tầm nhìn, khung cảnh (thường là đẹp, từ một vị trí cao hoặc đặc biệt)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
眺め → ながめ
眺める → ながめる
眺めがいい → ながめがいい
5 mục hiển thị
ながめ
Cảnh quan, tầm nhìn, khung cảnh (thường là đẹp, từ một vị trí cao hoặc đặc biệt).
Hán Việt: Thiếu
この展望台からの眺めは最高ですよ。
Tầm nhìn từ đài quan sát này thật tuyệt vời đấy.
ながめ
cảnh nhìn, quang cảnh
ながめる
Ngắm nhìn
Hán Việt: THIẾU
景色を眺める。
Ngắm phong cảnh.
ながめる
ngắm, nhìn lâu để thưởng thức
ながめがいい
có tầm nhìn đẹp
十階なので眺めがいいです。
Vì ở tầng mười nên tầm nhìn đẹp.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.