無理矢理
むりやり
Một cách miễn cưỡng, cưỡng ép, ép buộc, bằng vũ lực.
Hán Việt: VÔ LÝ THỈ LÝ
満員電車に無理やり体を押し込んだ。
Tôi chen người vào tàu điện chật kín một cách miễn cưỡng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 矢 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 無理矢理 (むりやり) – Một cách miễn cưỡng, cưỡng ép, ép buộc, bằng vũ lực..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
無理矢理 → むりやり
1 mục hiển thị
むりやり
Một cách miễn cưỡng, cưỡng ép, ép buộc, bằng vũ lực.
Hán Việt: VÔ LÝ THỈ LÝ
満員電車に無理やり体を押し込んだ。
Tôi chen người vào tàu điện chật kín một cách miễn cưỡng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.