網羅
もうら
Bao trùm, bao gồm tất cả, thu thập đầy đủ.
Hán Việt: Võng La
この辞書は最新の情報を網羅している。
Cuốn từ điển này bao gồm tất cả thông tin mới nhất.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 網 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 網羅 (もうら) – Bao trùm, bao gồm tất cả, thu thập đầy đủ..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
網羅 → もうら
安全網 → あんぜんもう
通信網 → つうしんもう
魚が網に引っかかる → さかながあみにひっかかる
4 mục hiển thị
もうら
Bao trùm, bao gồm tất cả, thu thập đầy đủ.
Hán Việt: Võng La
この辞書は最新の情報を網羅している。
Cuốn từ điển này bao gồm tất cả thông tin mới nhất.
あんぜんもう
Lưới an toàn (lưới dùng để hứng vật rơi hoặc ngăn người té ngã).
Hán Việt: An Toàn Võng
作業現場では、落下物防止のため安全網を設置します。
Tại công trường, chúng tôi lắp đặt lưới an toàn để ngăn vật rơi.
つうしんもう
mạng lưới viễn thông, hệ thống liên lạc
さかながあみにひっかかる
cá mắc vào lưới
Hán Việt: NGƯ VÕNG DẪN
海へ行った日に「魚が網に引っかかる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “魚が網に引っかかる”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.