缶
かん
lon; hộp kim loại
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 缶 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 缶 (かん) – lon; hộp kim loại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
缶 → かん
アルミ缶をつぶす → アルミかんをつぶす
2 mục hiển thị
かん
lon; hộp kim loại
アルミかんをつぶす
làm bẹp lon nhôm
Hán Việt: CAN
市のルールに従って、アルミ缶をつぶす。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “アルミ缶をつぶす”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.