Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– Kanji JLPT N2: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 群 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 抜群 (ばつぐん) – vượt trội, đặc biệt.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

抜群ばつぐん

群れむれ

群れるむれる

群がるむらがる

Từ có chứa Kanji 群

5 mục hiển thị

抜群

ばつぐん

vượt trội, đặc biệt

Hán Việt: bạt quần

彼の成績は抜群である

Kết quả của anh ấy vượt trội

群れ

むれ

đàn, bầy, nhóm; tập hợp động vật hoặc người

海の中を魚の群れが泳いでいる。

Một đàn cá đang bơi dưới biển.

群れる

むれる

Tụ tập, tập trung thành đám đông, chen chúc; (động vật) bầy đàn.

Hán Việt: Quần

満員電車では、人々がまるで羊の群れのようにむれて押し合っていた。

Trên chuyến tàu điện chật kín người, mọi người chen chúc đẩy nhau như một bầy cừu.

群がる

むらがる

Tụ tập, tập trung thành đám đông, bu quanh, vây quanh.

Hán Việt: Quần

ラッシュアワーのホームには、電車を待つ人々が群がっていた。

Ở sân ga giờ cao điểm, mọi người đang tụ tập đông đúc chờ tàu.

群がる

むらがる

tụ tập, bu quanh thành đám đông hoặc đàn

餌の周りに鳥が群がっている。

Chim đang bu quanh chỗ có thức ăn.

Cách học chữ 群

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...