難聴
なんちょう
Khó nghe, lãng tai, suy giảm thính lực
Hán Việt: Nan thính
E様は**難聴**があるため、夜間巡回時の声かけは大きめに行う必要があります。
Bệnh nhân E bị khó nghe, nên khi tuần tra ca đêm cần nói to hơn khi gọi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 聴 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 難聴 (なんちょう) – Khó nghe, lãng tai, suy giảm thính lực.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
難聴 → なんちょう
聴衆 → ちょうしゅう
2 mục hiển thị
なんちょう
Khó nghe, lãng tai, suy giảm thính lực
Hán Việt: Nan thính
E様は**難聴**があるため、夜間巡回時の声かけは大きめに行う必要があります。
Bệnh nhân E bị khó nghe, nên khi tuần tra ca đêm cần nói to hơn khi gọi.
ちょうしゅう
khán giả, thính giả
Hán Việt: thính chúng
彼女は知的(ちてき)な話し方(はなしかた)で聴衆(ちょうしゅう)を引きつけた
Cô ấy đã thu hút khán giả bằng cách nói chuyện thông minh
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.