Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 肌 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (はだ) – Da.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

はだ

肌が荒れるはだがあれる

肌のつやがいいはだのつやがいい

肌が真っ黒になるはだがまっくろになる

Từ có chứa Kanji 肌

5 mục hiển thị

はだ

Da

Hán Việt:

肌(はだ)の乾燥(かんそう)。

Da bị khô.

はだ

da; bề mặt da của cơ thể

肌が荒れる

はだがあれる

da bị khô ráp/nứt nẻ

Hán Việt: BÌ HOANG

体調を説明するとき、「肌が荒れる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “肌が荒れる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

肌のつやがいい

はだのつやがいい

da có độ bóng/mịn đẹp

Hán Việt:

体調を説明するとき、「肌のつやがいい」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “肌のつやがいい” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

肌が真っ黒になる

はだがまっくろになる

da trở nên đen sạm

Hán Việt: CƠ CHÂN HẮC

先生は「肌が真っ黒になる」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “肌が真っ黒になる” bằng câu ví dụ.

Cách học chữ 肌

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...