脱臼
だっきゅう
Trật khớp, sai khớp, bong gân.
Hán Việt: Thoát Cứu
スポーツ中に肩を脱臼し、激痛で動かせなくなった。
Khi chơi thể thao, tôi bị trật khớp vai và không thể cử động được vì đau dữ dội.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 臼 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 脱臼 (だっきゅう) – Trật khớp, sai khớp, bong gân..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
脱臼 → だっきゅう
1 mục hiển thị
だっきゅう
Trật khớp, sai khớp, bong gân.
Hán Việt: Thoát Cứu
スポーツ中に肩を脱臼し、激痛で動かせなくなった。
Khi chơi thể thao, tôi bị trật khớp vai và không thể cử động được vì đau dữ dội.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.