復興
ふっこう
Phục hồi, tái thiết, khôi phục
Hán Việt: PHỤC HƯNG
震災からの復興には長い年月がかかるだろう。
Việc phục hồi sau thảm họa động đất có lẽ sẽ mất nhiều năm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 興 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 復興 (ふっこう) – Phục hồi, tái thiết, khôi phục.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
復興 → ふっこう
振興 → しんこう
興味深い → きょうみぶかい
3 mục hiển thị
ふっこう
Phục hồi, tái thiết, khôi phục
Hán Việt: PHỤC HƯNG
震災からの復興には長い年月がかかるだろう。
Việc phục hồi sau thảm họa động đất có lẽ sẽ mất nhiều năm.
しんこう
Chấn hưng / Thúc đẩy
Hán Việt: Chấn Hứng
観光(かんこう)振興(しんこう)。
Thúc đẩy du lịch.
きょうみぶかい
rất thú vị; khiến người ta muốn tìm hiểu sâu hơn
調査結果には興味深い点がいくつもあった。
Kết quả khảo sát có khá nhiều điểm rất đáng chú ý.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.