Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 船 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 連絡船 (れんらくせん) – Tàu/thuyền liên lạc, phà (thường dùng để kết nối các đảo hoặc bờ sông).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

連絡船れんらくせん

船を岸に近づけるふねをきしにちかづける

Từ có chứa Kanji 船

2 mục hiển thị

連絡船

れんらくせん

Tàu/thuyền liên lạc, phà (thường dùng để kết nối các đảo hoặc bờ sông)

Hán Việt: Liên Lạc Thuyền

島へ行くには、この港から連絡船をご利用ください。

Để đi đến đảo, xin quý khách sử dụng phà từ bến cảng này.

船を岸に近づける

ふねをきしにちかづける

đưa thuyền lại gần bờ

Hán Việt: THUYỀN NGẠN CẬN

先生は「船を岸に近づける」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “船を岸に近づける” bằng câu ví dụ.

Cách học chữ 船

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...