莫大
ばくだい
To lớn, khổng lồ, kếch xù (về số lượng, tiền bạc, quy mô)
Hán Việt: Mạc đại
彼は莫大な遺産を受け継いだ。
Anh ấy đã thừa kế một khối tài sản kếch xù.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 莫 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 莫大 (ばくだい) – To lớn, khổng lồ, kếch xù (về số lượng, tiền bạc, quy mô).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
莫大 → ばくだい
1 mục hiển thị
ばくだい
To lớn, khổng lồ, kếch xù (về số lượng, tiền bạc, quy mô)
Hán Việt: Mạc đại
彼は莫大な遺産を受け継いだ。
Anh ấy đã thừa kế một khối tài sản kếch xù.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.