衝動
しょうどう
Sự bốc đồng, sự thôi thúc, sự xung động
Hán Việt: XUNG ĐỘNG
彼は衝動的に新しい車を買ってしまった。
Anh ấy đã mua một chiếc ô tô mới một cách bốc đồng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 衝 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 衝動 (しょうどう) – Sự bốc đồng, sự thôi thúc, sự xung động.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
衝動 → しょうどう
折衝 → せっしょう
衝突 → しょうとつ
衝撃的 → しょうげきてき
4 mục hiển thị
しょうどう
Sự bốc đồng, sự thôi thúc, sự xung động
Hán Việt: XUNG ĐỘNG
彼は衝動的に新しい車を買ってしまった。
Anh ấy đã mua một chiếc ô tô mới một cách bốc đồng.
せっしょう
Đàm phán
Hán Việt: Chiết Xung
外交(がいこう)上の(じょうの)折衝(せっしょう)。
Đàm phán trên phương diện ngoại giao.
しょうとつ
va chạm; xung đột giữa người, xe hoặc quan điểm
交差点で車同士が衝突した。
Hai chiếc xe va chạm nhau ở ngã tư.
しょうげきてき
gây sốc, gây chấn động; để lại tác động rất mạnh
そのニュースは多くの人にとって衝撃的だった。
Tin đó gây sốc với rất nhiều người.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.