訳
わけ
Ý nghĩa / Lý do
Hán Việt: Dịch
そういう訳(わけ)で欠席(けっせき)します。
Vì lý do đó nên tôi vắng mặt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 訳 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 訳 (わけ) – Ý nghĩa / Lý do.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
訳 → わけ
翻訳 → ほんやく
通訳 → つうやく
訳す → やくす
言い訳 → いいわけ
現代語訳 → げんだいごやく
12 mục hiển thị
わけ
Ý nghĩa / Lý do
Hán Việt: Dịch
そういう訳(わけ)で欠席(けっせき)します。
Vì lý do đó nên tôi vắng mặt.
ほんやく
Phiên dịch; sự phiên dịch; bản dịch
Hán Việt: PHIÊN DỊCH
この小説は複数の言語に翻訳されています。
Cuốn tiểu thuyết này đã được dịch sang nhiều ngôn ngữ.
つうやく
Phiên dịch
Hán Việt: Thông
通訳(つうやく)として働く(はたらく)。
Làm việc với tư cách phiên dịch viên.
やくす
dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác
つうやく
phiên dịch; chuyển lời nói từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác
いいわけ
Biện bạch, lý do
Hán Việt: NGÔN DỊCH
言い訳をする。
Viện cớ biện bạch.
げんだいごやく
bản dịch sang ngôn ngữ hiện đại
もうしわけない
Áy náy, xin lỗi
Hán Việt: THÂN DỊCH
遅れてしまって、申し訳ありません。
Tôi đến muộn, thành thật xin lỗi.
もうしわけない
rất xin lỗi, thấy có lỗi; không thể biện minh được
ちこくのいいわけをする
biện minh cho việc đi muộn
Hán Việt: TRÌ KHẮC NGÔN DỊCH
職場で「遅刻の言い訳をする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “遅刻の言い訳をする” ở nơi làm việc.
もうしわけありませんが
xin lỗi nhưng, rất tiếc nhưng
申し訳ありませんが、少しお待ちください。
Xin lỗi nhưng vui lòng chờ một chút.
もうしわけございません
Tôi vô cùng xin lỗi (cách nói rất lịch sự của すみません/ごめんなさい)
Hán Việt: THÂN DỊCH NGỰ TỌA
大変申し訳ございませんが、その場所は存じ上げません。
Tôi vô cùng xin lỗi nhưng tôi không biết địa điểm đó.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.