詐欺
さぎ
Lừa đảo, gian lận, lường gạt.
Hán Việt: TRÁ KHI
高齢者を狙った特殊詐欺の被害が拡大している。
Thiệt hại do các vụ lừa đảo đặc biệt nhắm vào người cao tuổi đang lan rộng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 詐 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 詐欺 (さぎ) – Lừa đảo, gian lận, lường gạt..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
詐欺 → さぎ
詐欺に引っかかる → さぎにひっかかる
3 mục hiển thị
さぎ
Lừa đảo, gian lận, lường gạt.
Hán Việt: TRÁ KHI
高齢者を狙った特殊詐欺の被害が拡大している。
Thiệt hại do các vụ lừa đảo đặc biệt nhắm vào người cao tuổi đang lan rộng.
さぎ
lừa đảo; dùng thủ đoạn gian dối để chiếm tiền hoặc tài sản
さぎにひっかかる
bị mắc lừa, bị dính bẫy lừa đảo
Hán Việt: TRÁ KHI DẪN
先生は「詐欺に引っかかる」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “詐欺に引っかかる” bằng câu ví dụ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.