貼り付け
はりつけ
sự dán
貼り付けの形式を選んで、表だけをコピーした。
Tôi chọn định dạng dán và chỉ sao chép phần bảng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 貼 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 貼り付け (はりつけ) – sự dán.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
貼り付け → はりつけ
貼り付ける → はりつける
シールを貼る → シールをはる
3 mục hiển thị
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.