Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 赤 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 赤字 (あかじ) – thâm hụt, lỗ / Lỗ, thâm hụt.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

赤字あかじ

真っ赤なまっかな

赤くしたあかくした

赤ちゃんをおぶうあかちゃんをおぶう

赤ちゃんをおんぶするあかちゃんをおんぶする

Từ có chứa Kanji 赤

6 mục hiển thị

赤字

あかじ

thâm hụt, lỗ / Lỗ, thâm hụt

Hán Việt: XÍCH TỰ

銀行での手続きについて「赤字」を使って話した。

Tôi dùng “赤字” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

赤字

あかじ

thâm hụt; lỗ

真っ赤な

まっかな

đỏ rực

この表現は、物事の様子を表すときに「真っ赤な」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “真っ赤な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

赤くした

あかくした

đỏ mặt, đỏ bừng

Hán Việt: xích hỏa

みんなの前で褒められ、彼は照れて顔を赤くした

Trước mọi người, anh ấy đỏ mặt vì được khen ngợi

赤ちゃんをおぶう

あかちゃんをおぶう

cõng em bé

Hán Việt: XÍCH

育児の話で「赤ちゃんをおぶう」という言葉が出た。

Từ “赤ちゃんをおぶう” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.

赤ちゃんをおんぶする

あかちゃんをおんぶする

cõng em bé trên lưng

Hán Việt: XÍCH

育児の話で「赤ちゃんをおんぶする」という言葉が出た。

Từ “赤ちゃんをおんぶする” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.

Cách học chữ 赤

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...