辞
じ
từ bỏ, từ chức
Hán Việt: từ
辞書(じしょ)は便利(べんり)です
Từ điển rất tiện lợi
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 辞 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 辞 (じ) – từ bỏ, từ chức.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
辞 → じ
お世辞 → おせじ
辞める → やめる
お辞儀 → おじぎ
お世辞を言う → おせじをいう
5 mục hiển thị
じ
từ bỏ, từ chức
Hán Việt: từ
辞書(じしょ)は便利(べんり)です
Từ điển rất tiện lợi
おせじ
Nịnh nọt
Hán Việt: THẾ TỪ
お世辞を言う。
Nói lời nịnh nọt.
やめる
Từ chức, nghỉ việc
Hán Việt: TỪ
会社を辞める。
Nghỉ việc công ty.
おじぎ
cúi chào; động tác cúi người để chào hoặc thể hiện sự lịch sự
おせじをいう
nói lời khen xã giao/nịnh
Hán Việt: THẾ TỪ NGÔN
職場で「お世辞を言う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “お世辞を言う” ở nơi làm việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.