Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 邪 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 邪魔な (じゃまな) – Vướng víu, cản trở.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

邪魔なじゃまな

無邪気なむじゃきな

風邪気味かぜぎみ

お邪魔します。おじゃまします。

Từ có chứa Kanji 邪

4 mục hiển thị

邪魔な

じゃまな

Vướng víu, cản trở

Hán Việt: TÀ MA

荷物が邪魔だ。

Hành lý vướng víu quá.

無邪気な

むじゃきな

ngây thơ, trong sáng

彼は周りから「無邪気な」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “無邪気な”.

風邪気味

かぜぎみ

hơi có dấu hiệu bị cảm

お邪魔します。

おじゃまします。

Xin phép làm phiền; dùng khi vào nhà người khác.

Hán Việt: TÀ MA

友人の家で「お邪魔します。」という表現を使った。

Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “お邪魔します。”.

Cách học chữ 邪

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...