消しゴム付きの鉛筆
けしゴムつきのえんぴつ
bút chì có gắn tẩy
試験には消しゴム付きの鉛筆を持って行った。
Tôi mang bút chì có gắn tẩy đi thi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 鉛 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 消しゴム付きの鉛筆 (けしゴムつきのえんぴつ) – bút chì có gắn tẩy.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
消しゴム付きの鉛筆 → けしゴムつきのえんぴつ
1 mục hiển thị
けしゴムつきのえんぴつ
bút chì có gắn tẩy
試験には消しゴム付きの鉛筆を持って行った。
Tôi mang bút chì có gắn tẩy đi thi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.