銀行口座
ぎんこうこうざ
tài khoản ngân hàng
Hán Việt: NGÂN HÀNG KHẨU TỌA
銀行での手続きについて「銀行口座」を使って話した。
Tôi dùng “銀行口座” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 銀 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 銀行口座 (ぎんこうこうざ) – tài khoản ngân hàng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
銀行口座 → ぎんこうこうざ
銀行でお金を下ろす → ぎんこうでおかねをおろす
銀行でお金を引き出す → ぎんこうでおかねをひきだす
4 mục hiển thị
ぎんこうこうざ
tài khoản ngân hàng
Hán Việt: NGÂN HÀNG KHẨU TỌA
銀行での手続きについて「銀行口座」を使って話した。
Tôi dùng “銀行口座” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
ぎんこうこうざ
tài khoản ngân hàng
ぎんこうでおかねをおろす
rút tiền ở ngân hàng
Hán Việt: NGÂN HÀNH KIM HẠ
銀行での手続きについて「銀行でお金を下ろす」を使って話した。
Tôi dùng “銀行でお金を下ろす” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
ぎんこうでおかねをひきだす
rút tiền ở ngân hàng
Hán Việt: NGÂN HÀNG KIM DẪN XUẤT
銀行での手続きについて「銀行でお金を引き出す」を使って話した。
Tôi dùng “銀行でお金を引き出す” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.