Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 魚 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (うお) – Cá (từ cổ).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

うお

魚を釣るさかなをつる

魚が捕まるさかながつかまる

魚を捕まえるさかなをつかまえる

魚が網に引っかかるさかながあみにひっかかる

Từ có chứa Kanji 魚

5 mục hiển thị

うお

Cá (từ cổ)

Hán Việt: Ngư

魚(うお)の目(め)(うおのめ)。

Mắt cá (cũng là tên một loại bệnh ngoài da).

魚を釣る

さかなをつる

câu cá

Hán Việt: NGƯ ĐIẾU

海へ行った日に「魚を釣る」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “魚を釣る”.

魚が捕まる

さかながつかまる

cá bị bắt/dính câu

Hán Việt: NGƯ BỔ

海へ行った日に「魚が捕まる」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “魚が捕まる”.

魚を捕まえる

さかなをつかまえる

bắt cá

Hán Việt: NGƯ BỔ

海へ行った日に「魚を捕まえる」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “魚を捕まえる”.

魚が網に引っかかる

さかながあみにひっかかる

cá mắc vào lưới

Hán Việt: NGƯ VÕNG DẪN

海へ行った日に「魚が網に引っかかる」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “魚が網に引っかかる”.

Cách học chữ 魚

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...