Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 黒 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 黒字 (くろじ) – thặng dư, có lãi.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

黒字くろじ

暗黒あんこく

真っ黒なまっくろな

黒板の前こくばんのまえ

肌が真っ黒になるはだがまっくろになる

Từ có chứa Kanji 黒

6 mục hiển thị

黒字

くろじ

thặng dư, có lãi

Hán Việt: HẮC TỰ

銀行での手続きについて「黒字」を使って話した。

Tôi dùng “黒字” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

暗黒

あんこく

Ám hắc / Tối tăm

Hán Việt: Ám Hắc

暗黒(あんこく)の時代(じだい)。

Thời đại tối tăm.

黒字

くろじ

có lãi; tình trạng thu nhiều hơn chi

真っ黒な

まっくろな

đen sì

この表現は、物事の様子を表すときに「真っ黒な」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “真っ黒な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

黒板の前

こくばんのまえ

trước bảng đen

Hán Việt: hắc bàn chi tiền

先生は黒板の前(こくばんのまえ)に立って授業を始めました

Giáo viên đứng trước bảng đen và bắt đầu giảng bài

肌が真っ黒になる

はだがまっくろになる

da trở nên đen sạm

Hán Việt: CƠ CHÂN HẮC

先生は「肌が真っ黒になる」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “肌が真っ黒になる” bằng câu ví dụ.

Cách học chữ 黒

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...