N + から見ると/から見れば/から見て
からみると/みれば
Nghĩa: nhìn từ góc độ hoặc lập trường N
Ví dụ 1
親から見れば、子供はいつまでも子供だ。
Nhìn từ lập trường của cha mẹ thì con cái lúc nào cũng là trẻ con.
Ví dụ 2
外国人から見ると、日本の習慣には不思議なものも多い。
Nhìn từ góc độ người nước ngoài, trong tập quán Nhật Bản có nhiều điều lạ.