普通形 + とあって
とあって
Nghĩa: vì đúng vào hoàn cảnh đặc biệt A nên kết quả B là điều dễ hiểu
Ví dụ 1
夏休みとあって、海はたくさんの人で賑わっている。
Vì đang trong kỳ nghỉ hè nên bãi biển đông nghịt người.
Ví dụ 2
連休初日とあって、駅は朝から混雑していた。
Vì là ngày đầu của kỳ nghỉ dài nên nhà ga đã đông từ sáng.