N/Vます bỏ ます + がてら
がてら
Nghĩa: nhân tiện làm A, kết hợp làm thêm B
Ví dụ 1
散歩がてら、コンビニで牛乳を買ってきた。
Nhân tiện đi dạo, tôi ghé cửa hàng tiện lợi mua sữa.
Ví dụ 2
銀行へ行きがてら、郵便局にも寄ってきた。
Nhân tiện đi ngân hàng, tôi cũng ghé qua bưu điện.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
nhân tiện làm A, kết hợp làm thêm B
N/Vます bỏ ます + がてら trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nhân tiện làm A, kết hợp làm thêm B.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 12 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
がてら
Nghĩa: nhân tiện làm A, kết hợp làm thêm B
Ví dụ 1
散歩がてら、コンビニで牛乳を買ってきた。
Nhân tiện đi dạo, tôi ghé cửa hàng tiện lợi mua sữa.
Ví dụ 2
銀行へ行きがてら、郵便局にも寄ってきた。
Nhân tiện đi ngân hàng, tôi cũng ghé qua bưu điện.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.