N + かたがた
かたがた
Nghĩa: nhân tiện, đồng thời thực hiện thêm một mục đích trang trọng
Ví dụ 1
お礼かたがた、お見舞いに伺いました。
Tôi đến thăm bệnh, đồng thời để gửi lời cảm ơn.
Ví dụ 2
退院の報告かたがた、お礼に伺いました。
Tôi đến để báo tin đã xuất viện, đồng thời gửi lời cảm ơn.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
nhân tiện, đồng thời thực hiện thêm một mục đích trang trọng
N + かたがた trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nhân tiện, đồng thời thực hiện thêm một mục đích trang trọng.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
かたがた
Nghĩa: nhân tiện, đồng thời thực hiện thêm một mục đích trang trọng
Ví dụ 1
お礼かたがた、お見舞いに伺いました。
Tôi đến thăm bệnh, đồng thời để gửi lời cảm ơn.
Ví dụ 2
退院の報告かたがた、お礼に伺いました。
Tôi đến để báo tin đã xuất viện, đồng thời gửi lời cảm ơn.
Mẫu liên quan: がてら
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.