AやらBやら
やら~やら
Nghĩa: nào là A, nào là B; liệt kê nhiều thứ lộn xộn
Ví dụ 1
部屋の中は、本やら服やらで散らかっている。
Trong phòng, nào sách nào quần áo bị vứt bừa bộn.
Ví dụ 2
引っ越しの準備で、掃除やら手続きやらに追われている。
Vì chuẩn bị chuyển nhà nên tôi bận nào dọn dẹp, nào làm thủ tục.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
nào là A, nào là B; liệt kê nhiều thứ lộn xộn
AやらBやら trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nào là A, nào là B; liệt kê nhiều thứ lộn xộn.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 12 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
やら~やら
Nghĩa: nào là A, nào là B; liệt kê nhiều thứ lộn xộn
Ví dụ 1
部屋の中は、本やら服やらで散らかっている。
Trong phòng, nào sách nào quần áo bị vứt bừa bộn.
Ví dụ 2
引っ越しの準備で、掃除やら手続きやらに追われている。
Vì chuẩn bị chuyển nhà nên tôi bận nào dọn dẹp, nào làm thủ tục.
部屋の中は、本やら服やらで散らかっている。
Trong phòng nào là sách, nào là quần áo vứt bừa bộn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.