AだのBだの
だの~だの
Nghĩa: nào là A, nào là B; thường thuật lại lời phàn nàn
Ví dụ 1
彼女は、味が薄いだの、量が少ないだの、文句ばかり言う。
Cô ấy chỉ toàn phàn nàn nào là nhạt, nào là khẩu phần ít.
Ví dụ 2
彼は給料が安いだの休みが少ないだの、不満ばかり言っている。
Anh ấy cứ than phiền nào là lương thấp, nào là ít ngày nghỉ.