Vます bỏ ます/イAい/ナA・Nであり + ながら(も)
ながら(も)
Nghĩa: tuy A nhưng B
Ví dụ 1
残念ながら、明日のパーティーには参加できません。
Rất tiếc, nhưng tôi không thể tham dự bữa tiệc ngày mai.
Ví dụ 2
狭いながらも、この部屋は日当たりがよくて住みやすい。
Tuy nhỏ nhưng căn phòng này đón nắng tốt và khá dễ sống.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
tuy A nhưng B
Vます bỏ ます/イAい/ナA・Nであり + ながら(も) trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là tuy A nhưng B.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ながら(も)
Nghĩa: tuy A nhưng B
Ví dụ 1
残念ながら、明日のパーティーには参加できません。
Rất tiếc, nhưng tôi không thể tham dự bữa tiệc ngày mai.
Ví dụ 2
狭いながらも、この部屋は日当たりがよくて住みやすい。
Tuy nhỏ nhưng căn phòng này đón nắng tốt và khá dễ sống.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.