V辞書形/Nの + かたわら
かたわら
Nghĩa: bên cạnh công việc chính A, thường xuyên làm thêm B
Ví dụ 1
彼は会社員として働くかたわら、小説を書いている。
Anh ấy vừa làm nhân viên công ty, vừa viết tiểu thuyết.
Ví dụ 2
彼女は大学で教えるかたわら、翻訳の仕事もしている。
Cô ấy vừa dạy ở đại học, vừa làm công việc dịch thuật.