普通形/N + にしては
にしては
Nghĩa: xét đúng trường hợp N/A thì kết quả khác với điều thường dự đoán
Ví dụ 1
初めて作ったにしては、美味しいですね。
Lần đầu làm mà ngon thế này là khá đấy.
Ví dụ 2
小学生にしては、彼の漢字の知識はかなり多い。
So với một học sinh tiểu học, em ấy biết khá nhiều chữ Hán khó.