普通形/N + にしても
にしても
Nghĩa: dù giả sử/thừa nhận A thì B vẫn...
Ví dụ 1
忙しいにしても、連絡ぐらいできるでしょう。
Dù có bận thì ít nhất cũng có thể liên lạc chứ.
Ví dụ 2
冗談にしても、そんなことを言うべきではない。
Dù là nói đùa thì cũng không nên nói điều như vậy.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
dù giả sử/thừa nhận A thì B vẫn...
普通形/N + にしても trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là dù giả sử/thừa nhận A thì B vẫn....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
にしても
Nghĩa: dù giả sử/thừa nhận A thì B vẫn...
Ví dụ 1
忙しいにしても、連絡ぐらいできるでしょう。
Dù có bận thì ít nhất cũng có thể liên lạc chứ.
Ví dụ 2
冗談にしても、そんなことを言うべきではない。
Dù là nói đùa thì cũng không nên nói điều như vậy.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.