Vたい + ばかりに
たいばかりに
Nghĩa: chỉ vì quá muốn A mà dẫn đến hành động hoặc hậu quả không hay
Ví dụ 1
海外で働きたいばかりに、十分に調べず会社を辞めてしまった。
Chỉ vì quá muốn làm việc ở nước ngoài mà tôi đã nghỉ công ty khi chưa tìm hiểu kỹ.
Ví dụ 2
目立ちたいばかりに、彼は大げさな発言をした。
Chỉ vì muốn gây chú ý mà anh ấy đã phát biểu quá lời.